vong bản

vong bản

Một người trẻ cảm thấy vong bản khi sống ở nước ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người xa quê, lìa bỏ quê hương: "vong bản" chỉ người phải rời bỏ quê hương, xứ sở, sốngnơi xa lạ, thường mang sắc thái mất gốc, lưu lạc.
    • Tình trạng mất gốc, lìa khỏi bản quán: "vong bản" cũng diễn tả trạng thái một người không còn gắn bó, hoặc bị tách rời khỏi nơi sinh ra, nguồn cội của mình.
  2. Tính từ:

    • Mất gốc, lìa xa quê hương: Dùng để mô tả trạng thái hoặc tính chất của một người sống xa quê, không cội nguồn vững chắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy một vong bản, sống lưu vong suốt mấy chục năm. (Anh ấy người xa quê, sống lưu lạc nhiều năm.)
    • Cảm giác vong bản khiến lòng người luôn nhung nhớ cố hương. (Cảm giác mất gốc khiến lòng người luôn nhớ quê nhà.)
  • Tính từ:

    • Cuộc đời vong bản của ông ấy đầy gian truân. (Cuộc đời xa quê của ông ấy đầy khó khăn.)
    • Tâm trạng vong bản thường thấynhững người di cư. (Tâm trạng mất gốc thường thấyngười di cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vong bản quốc": người lưu vong, lìa bỏ tổ quốc.

    • Những vong bản quốc luôn đau đáu nỗi nhớ nước. (Người lưu vong luôn nhớ da diết về đất nước.)
  • "tình trạng vong bản": trạng thái lưu lạc, mất gốc.

    • Tình trạng vong bản làm suy yếu bản sắc văn hoá. (Trạng thái mất gốc làm suy yếu bản sắc văn hoá.)
Biến thể từ gần giống
  • Vong bổn (danh từ): cách nói khác của "vong bản", cùng nghĩa.

    • Người vong bổn thường khó hoà nhập. (Người xa quê thường khó hoà nhập.)
  • Lưu vong (danh từ): trạng thái sống xa quê do bị đày ải hoặc chiến tranh.

    • Ông ấy sống lưu vongnước ngoài. (Ông ấy sống xa quênước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa quê: rời khỏi quê hương.
  • Lưu lạc: lang thang, không nơi cố định.
  • Mất gốc: không còn cội nguồn, bản quán.
Thành ngữ liên quan
  • Vong bản lưu lạc: người xa quê, phiêu bạt khắp nơi.
    • Kiếp vong bản lưu lạc thật đáng thương. (Cuộc đời xa quê phiêu bạt thật đáng thương.)