vong bản
Định nghĩa
Danh từ:
- Người xa quê, lìa bỏ quê hương: "vong bản" chỉ người phải rời bỏ quê hương, xứ sở, sống ở nơi xa lạ, thường mang sắc thái mất gốc, lưu lạc.
- Tình trạng mất gốc, lìa khỏi bản quán: "vong bản" cũng diễn tả trạng thái một người không còn gắn bó, hoặc bị tách rời khỏi nơi sinh ra, nguồn cội của mình.
Tính từ:
- Mất gốc, lìa xa quê hương: Dùng để mô tả trạng thái hoặc tính chất của một người sống xa quê, không có cội nguồn vững chắc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy là một vong bản, sống lưu vong suốt mấy chục năm. (Anh ấy là người xa quê, sống lưu lạc nhiều năm.)
- Cảm giác vong bản khiến lòng người luôn nhung nhớ cố hương. (Cảm giác mất gốc khiến lòng người luôn nhớ quê nhà.)
Tính từ:
- Cuộc đời vong bản của ông ấy đầy gian truân. (Cuộc đời xa quê của ông ấy đầy khó khăn.)
- Tâm trạng vong bản thường thấy ở những người di cư. (Tâm trạng mất gốc thường thấy ở người di cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vong bản quốc": người lưu vong, lìa bỏ tổ quốc.
- Những vong bản quốc luôn đau đáu nỗi nhớ nước. (Người lưu vong luôn nhớ da diết về đất nước.)
"tình trạng vong bản": trạng thái lưu lạc, mất gốc.
- Tình trạng vong bản làm suy yếu bản sắc văn hoá. (Trạng thái mất gốc làm suy yếu bản sắc văn hoá.)
Biến thể và từ gần giống
Vong bổn (danh từ): cách nói khác của "vong bản", cùng nghĩa.
- Người vong bổn thường khó hoà nhập. (Người xa quê thường khó hoà nhập.)
Lưu vong (danh từ): trạng thái sống xa quê do bị đày ải hoặc chiến tranh.
- Ông ấy sống lưu vong ở nước ngoài. (Ông ấy sống xa quê ở nước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
- Xa quê: rời khỏi quê hương.
- Lưu lạc: lang thang, không có nơi cố định.
- Mất gốc: không còn cội nguồn, bản quán.
Thành ngữ liên quan
- Vong bản lưu lạc: người xa quê, phiêu bạt khắp nơi.
- Kiếp vong bản lưu lạc thật đáng thương. (Cuộc đời xa quê phiêu bạt thật đáng thương.)